Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to call it a day

/taɪm tu kɔl ɪt ə deɪ/

Nghĩa thường dùng

Đã đến lúc dừng làm việc trong ngày. cụm từ

“After a long meeting, it was time to call it a day.”Sau một cuộc họp dài, đã đến lúc dừng lại trong ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...