Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to draw the line

/taɪm tə drɔ ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

Thời gian để đặt giới hạn hoặc ranh giới. cụm từ

“It's time to draw the line and say no to unreasonable demands.”Đã đến lúc đặt ra ranh giới và nói không với những yêu cầu vô lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...