Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to get moving

/taɪm tə gɛt ˈmuːvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

một lời nhắc để bắt đầu làm điều gì đó cụm từ

“It's time to get moving if we want to catch the train.”Đã đến lúc phải đi nếu chúng ta muốn bắt kịp chuyến tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...