Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to get real

/taɪm tə gɛt riːəl/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc phải đối mặt với sự thật. cụm từ

“You need to stop dreaming; it's time to get real.”Bạn cần ngừng mơ mộng; đã đến lúc phải đối mặt với thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...