Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to get serious

Nghĩa thường dùng

Đã đến lúc tập trung và chịu trách nhiệm. cụm từ

“After all the fun, it's time to get serious about our studies.”Sau tất cả những niềm vui, đã đến lúc chúng ta cần nghiêm túc về việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...