Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to get your act together

/taɪm tə gɛt jʊər ækt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc phải tổ chức và cải thiện bản thân. cụm từ

“If you want to succeed, it's time to get your act together.”Nếu bạn muốn thành công, đã đến lúc phải sắp xếp lại mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...