time to hit the books
/taɪm tu hɪt ðə bʊks/
Nghĩa thường dùng
Đến lúc phải học hành chăm chỉ.
cụm từ
“With exams coming, it's time to hit the books.”Với kỳ thi sắp đến, đã đến lúc phải học hành chăm chỉ.