Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to hit the books

/taɪm tu hɪt ðə bʊks/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc phải học hành chăm chỉ. cụm từ

“With exams coming, it's time to hit the books.”Với kỳ thi sắp đến, đã đến lúc phải học hành chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...