time to hit the ground running
/taɪm tə hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu một dự án với sự nhiệt tình và năng lượng.
cụm từ
“On the first day of work, I was ready to hit the ground running.”Vào ngày đầu tiên làm việc, tôi đã sẵn sàng bắt tay vào công việc ngay lập tức.