Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to hit the ground running

/taɪm tə hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu một dự án với sự nhiệt tình và năng lượng. cụm từ

“On the first day of work, I was ready to hit the ground running.”Vào ngày đầu tiên làm việc, tôi đã sẵn sàng bắt tay vào công việc ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...