Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to move forward

/taɪm tə muːv ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

Tiến lên hoặc phát triển trong cuộc sống. cụm từ

“After reflecting on the past, it's time to move forward.”Sau khi suy nghĩ về quá khứ, đã đến lúc tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...