time to move on
/taɪm tə muv ɑn/
Nghĩa thường dùng
Đã đến lúc rời khỏi tình huống và bắt đầu điều mới.
cụm từ
“After years at the same job, it was time to move on.”Sau nhiều năm ở cùng một công việc, đã đến lúc chuyển tiếp.