Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to recalibrate

/taɪm tʊ ˈriːˌkælɪˌbreɪt/

Nghĩa thường dùng

Điều chỉnh kế hoạch hoặc mục tiêu của bạn. cụm từ

“After the feedback, it’s time to recalibrate our approach.”Sau phản hồi, đã đến lúc điều chỉnh cách tiếp cận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...