Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to regroup

/taɪm tʊ rɪˈɡruːp/

Nghĩa thường dùng

Tập hợp lại để lập kế hoạch. cụm từ

“After the setback, it was time to regroup and plan.”Sau thất bại, đã đến lúc tập hợp lại và lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...