time to roll up your sleeves
/taɪm tu roʊl ʌp jʊr sliːvz/
Nghĩa thường dùng
Chuẩn bị làm việc chăm chỉ về điều gì đó.
cụm từ
“It’s time to roll up your sleeves and tackle this project.”Đã đến lúc xắn tay áo lên và giải quyết dự án này.