time to take a break
/taɪm tə teɪk ə breɪk/
Nghĩa thường dùng
Đã đến lúc ngừng làm việc và nghỉ ngơi.
cụm từ
“After hours of studying, it's time to take a break.”Sau nhiều giờ học, đã đến lúc nghỉ ngơi.