Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to take a step back

/taɪm tə teɪk ə stɛp bæk/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc dừng lại và suy ngẫm. cụm từ

“Before making a decision, it's time to take a step back.”Trước khi đưa ra quyết định, đã đến lúc dừng lại suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...