Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to take it easy

/taɪm tə teɪk ɪt ˈiːzi/

Nghĩa thường dùng

Một khoảnh khắc để thư giãn và không căng thẳng. cụm từ

“After a long week, it's time to take it easy and enjoy the weekend.”Sau một tuần dài, đã đến lúc thư giãn và tận hưởng cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...