time to take stock
/taɪm tə teɪk stɒk/
Nghĩa thường dùng
Đánh giá tình hình hoặc tiến trình.
cụm từ
“It’s time to take stock of your life and goals.”Đã đến lúc đánh giá cuộc sống và mục tiêu của bạn.