Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to think

/taɪm tə θɪŋk/

Nghĩa thường dùng

Thời gian để suy nghĩ. cụm từ

“Before making a decision, it's important to take time to think.”Trước khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là dành thời gian để suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...