Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to think outside the box

/taɪm tə θɪŋk ˈaʊtsaɪd ðə bɑks/

Nghĩa thường dùng

Thời gian để sáng tạo và đổi mới trong suy nghĩ. cụm từ

“To solve this problem, it's time to think outside the box.”Để giải quyết vấn đề này, đã đến lúc suy nghĩ sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...