time to wrap things up
/taɪm tə ræp θɪŋz ʌp/
Nghĩa thường dùng
Kết thúc hoặc hoàn thành điều gì đó.
cụm từ
“It's time to wrap things up and finalize the report.”Đã đến lúc kết thúc và hoàn thành báo cáo.