Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time will heal

/taɪm wɪl hiːl/

Nghĩa thường dùng

Thời gian sẽ chữa lành. cụm từ

“After the breakup, she believed that time will heal her pain.”Sau khi chia tay, cô ấy tin rằng thời gian sẽ chữa lành nỗi đau của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...