time will tell
/taɪm wɪl tɛl/
Nghĩa thường dùng
Sự thật sẽ được tiết lộ theo thời gian.
cụm từ
“We’ll see if this plan works; time will tell.”Chúng ta sẽ xem liệu kế hoạch này có hiệu quả không; thời gian sẽ trả lời.