Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time will wait for no one

/taɪm wɪl weɪt fə noʊ wʌn/

Nghĩa thường dùng

thời gian không chờ đợi ai cả cụm từ

“Time will wait for no one, so don’t procrastinate.”Thời gian không chờ đợi ai cả, vì vậy đừng trì hoãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...