time zone
Nghĩa thường dùng
“Vietnam is in the UTC+7 time zone.”Việt Nam ở múi giờ UTC+7.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
time zone
//
* danh từ- khu vực (nằm giữa hai kinh tuyến) có chung một giờ chuẩn
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Vietnam is in the UTC+7 time zone.”Việt Nam ở múi giờ UTC+7.
Đang tải...