Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time zone

/ˈtaɪm zoʊn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

múi giờ danh từ

“Vietnam is in the UTC+7 time zone.”Việt Nam ở múi giờ UTC+7.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

time zone

//

* danh từ
  • khu vực (nằm giữa hai kinh tuyến) có chung một giờ chuẩn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...