Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timelessness

/'taɪmləsnəs/ phổ biến #24596

Nghĩa thường dùng

tình trạng không chịu ảnh hưởng của thời gian danh từ

“The timelessness of her art continues to inspire generations.”Tính không chịu ảnh hưởng của thời gian trong nghệ thuật của cô ấy tiếp tục truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timelessness

//

* danh từ
  • tình trạng không chịu ảnh hưởng của thời gian
  • sự vô tận
  • sự thường xuyên
  • sự không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of eternal existence believed in some religions to characterize the afterlife

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...