timesheet /ˈtaɪmʃiːt/
danh từ
- bảng chấm công, phiếu ghi giờ làm việc
- submit a timesheet: nộp bảng chấm công
- fill out a timesheet: điền bảng chấm công
- approve a timesheet: duyệt bảng chấm công
- bảng kê thời gian làm việc (dùng để tính lương)
Biến thể từ
timesheets số nhiều
Đồng nghĩa
time sheetwork logattendance recordtimecard