Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timothy

/'timəθi/

Nghĩa thường dùng

cỏ timothy danh từ

“Timothy hay is often used as animal fodder.”Cỏ timothy thường được sử dụng làm thức ăn cho động vật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timothy

/'timəθi/

danh từ

  • (thực vật học) cỏ đuôi mèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. grass with long cylindrical spikes grown in northern United States and Europe for hay n. a disciple of Saint Paul who became the leader of the Christian community at Ephesus n. a grass grown for hay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...