Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tin opener

/ˈtɪn əʊpənə/

Nghĩa thường dùng

cái mở đồ hộp danh từ

“Without a tin opener, we could not open the beans.”Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...