tinged with gold
Nghĩa thường dùng
nhuốm màu vàng
verb+prep+noun
“The sky was tinged with gold.”Bầu trời nhuốm màu vàng.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The sky was tinged with gold.”Bầu trời nhuốm màu vàng.
Đang tải...