tinhorn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tinhorn
/'tinhɔ:n/
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây
- a tinhorn dictator: tên độc tài nhãi nhép
- hào nhoáng rẻ tiền
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...