tininess
/'taininis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tininess
/'taininis/
danh từ
- tính chất nhỏ bé, tính chất nhỏ xíu
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of being very small in size
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the property of being very small in size
Đang tải...