Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tinnitus

/ti'naitəs/ phổ biến #15880
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tinnitus

/ti'naitəs/

danh từ

  • (y học) sự ù tai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ringing or booming sensation in one or both ears; a symptom of an ear infection or Meniere's disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...