tinselly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tinselly
//
* tính từ- được trang điểm bằng kim tuyến
- có vẻ hào nhoáng, có vẻ rực rỡ bề ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like tinsel; gaudy; showy, but cheap. adv. In a showy and cheap manner.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Like tinsel; gaudy; showy, but cheap. adv. In a showy and cheap manner.
Đang tải...