Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tinselly

/'tɪnsəlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tinselly

//

* tính từ
  • được trang điểm bằng kim tuyến
  • có vẻ hào nhoáng, có vẻ rực rỡ bề ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. Like tinsel; gaudy; showy, but cheap. adv. In a showy and cheap manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...