Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tip the scales

/tɪp ðə skeɪlz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi sự cân bằng trong một tình huống cụm từ

“Her support could tip the scales in the election.”Sự ủng hộ của cô ấy có thể thay đổi cục diện trong cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...