Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiptoe around

/ˈtɪpˌtoʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Tránh nói về một vấn đề nhạy cảm một cách trực tiếp. cụm từ

“He tiptoed around the subject of money during the meeting.”Anh ấy tránh nói trực tiếp về vấn đề tiền bạc trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...