tiptoe around
Nghĩa thường dùng
“He tiptoed around the subject of money during the meeting.”Anh ấy tránh nói trực tiếp về vấn đề tiền bạc trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tiptoed around the subject of money during the meeting.”Anh ấy tránh nói trực tiếp về vấn đề tiền bạc trong cuộc họp.
Đang tải...