Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiptoe around danger

/ˈtɪp.toʊ əˈraʊnd ˈdeɪn.dʒər/

Nghĩa thường dùng

tránh đối đầu trực tiếp với tình huống rủi ro cụm từ

“He tends to tiptoe around danger instead of facing it head-on.”Anh ấy thường tránh đối đầu với rủi ro thay vì đối mặt trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...