Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiptoe through life

/ˈtɪp.toʊ θruː laɪf/

Nghĩa thường dùng

sống cẩn thận để tránh rắc rối cụm từ

“He tends to tiptoe through life, avoiding conflicts and risks.”Anh ấy thường sống cẩn thận, tránh xung đột và rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...