tiptoe through life
Nghĩa thường dùng
“He tends to tiptoe through life, avoiding conflicts and risks.”Anh ấy thường sống cẩn thận, tránh xung đột và rủi ro.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to tiptoe through life, avoiding conflicts and risks.”Anh ấy thường sống cẩn thận, tránh xung đột và rủi ro.
Đang tải...