tiptop
/'tip'tɔp/
danh từ
- đỉnh, đỉnh cao
tính từ & phó từ
- nhất hạng, tuyệt mỹ, hoàn hảo
- to be in tiptop spirits: hết sức vui vẻ
- a tiptop concert: một buổi hoà nhạc hay tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the extreme top or summit
109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the extreme top or summit
Đang tải...