Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tired – sleepy

/ˈtaɪəd – ˈsliːpi/

Nghĩa thường dùng

mệt mỏi, buồn ngủ tính từ

“I feel tired and sleepy after a long day at school.”Tôi cảm thấy mệt mỏi và buồn ngủ sau một ngày dài ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...