tired – sleepy
/ˈtaɪəd – ˈsliːpi/
Nghĩa thường dùng
mệt mỏi, buồn ngủ
tính từ
“I feel tired and sleepy after a long day at school.”Tôi cảm thấy mệt mỏi và buồn ngủ sau một ngày dài ở trường.