Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tired of

/taɪərd əv/

Nghĩa thường dùng

mệt mỏi với điều gì đó cụm từ

“I am tired of waiting.”Tôi mệt mỏi với việc chờ đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...