tiredness
/'taiədnis/ phổ biến #22642
Nghĩa thường dùng
sự mệt nhọc, sự mệt mỏi
danh từ
“After a long day at work, I felt a deep sense of tiredness.”Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy sự mệt mỏi sâu sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tiredness
/'taiədnis/
danh từ
- sự mệt nhọc, sự mệt mỏi
- sự chán
Định nghĩa tiếng Anh
n temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work