Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiredness

/'taiədnis/ phổ biến #22642

Nghĩa thường dùng

sự mệt nhọc, sự mệt mỏi danh từ

“After a long day at work, I felt a deep sense of tiredness.”Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy sự mệt mỏi sâu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tiredness

/'taiədnis/

danh từ

  • sự mệt nhọc, sự mệt mỏi
  • sự chán
Định nghĩa tiếng Anh

n temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...