titten
/ˈtɪtən/
Nghĩa thường dùng
ngực
danh từ
“The painting features a woman with large tittens.”Bức tranh có hình một người phụ nữ với ngực lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ngực
ví dụ
The painting features a woman with large tittens. — Bức tranh có hình một người phụ nữ với ngực lớn.