Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

titten

/ˈtɪtən/

Nghĩa thường dùng

ngực danh từ

“The painting features a woman with large tittens.”Bức tranh có hình một người phụ nữ với ngực lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngực

ví dụ

The painting features a woman with large tittens. — Bức tranh có hình một người phụ nữ với ngực lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...