Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tmp

/tiː ɛm piː/

Nghĩa thường dùng

tạm thời danh từ

“The tmp file is used for temporary storage.”Tệp tmp được sử dụng để lưu trữ tạm thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...