to a considerable amount
/tə ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt/
Nghĩa thường dùng
đến một lượng đáng kể
cụm từ
“The donations came in to a considerable amount this year.”Các khoản quyên góp đã đến một lượng đáng kể trong năm nay.