Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a considerable amount

/tə ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

đến một lượng đáng kể cụm từ

“The donations came in to a considerable amount this year.”Các khoản quyên góp đã đến một lượng đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...