Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a fair amount

/tə ə fɛr əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

đến một số lượng hợp lý cụm từ

“The budget is allocated to a fair amount for marketing.”Ngân sách được phân bổ đến một số lượng hợp lý cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...