Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a fair number

Nghĩa thường dùng

đến một số lượng hợp lý cụm từ

“The event attracted to a fair number of visitors.”Sự kiện đã thu hút đến một số lượng hợp lý khách tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...