to a fair quality
Nghĩa thường dùng
đến một chất lượng hợp lý
cụm từ
“The product was made to a fair quality.”Sản phẩm được sản xuất với chất lượng hợp lý.
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The product was made to a fair quality.”Sản phẩm được sản xuất với chất lượng hợp lý.
Đang tải...