Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a fluctuating degree

/tə ə ˈflʌkʧueɪtɪŋ ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ dao động cụm từ

“The prices change to a fluctuating degree depending on demand.”Giá cả thay đổi đến một mức độ dao động tùy thuộc vào nhu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...