Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a great extent

/tə ə ɡreɪt ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

rất nhiều cụm từ

“The policy has improved lives to a great extent.”Chính sách đã cải thiện cuộc sống rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...