Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a great number

/tə ə ɡreɪt ˈnʌmbər/

Nghĩa thường dùng

đến một số lượng lớn cụm từ

“Many people attended the event to a great number.”Nhiều người đã tham dự sự kiện với số lượng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...